Glossary
458 terms in English and Vietnamese (Thuật ngữ Anh – Việt), from the glossary of Đắm mình vào Học Sâu, the Vietnamese edition of Dive into Deep Learning (CC BY-SA 4.0).
A
- accuracy
- độ chính xác
- activation function
- hàm kích hoạt
- adversarial learning
- học đối kháng
- agent
- tác nhân
- algorithm's performance
- chất lượng thuật toán
- alternative hypothesis
- giả thuyết đối
- analogy
- loại suy
- analytical solution
- nghiệm theo công thức
- anchor box
- khung neo
- approximate inference
- suy luận gần đúng
- approximate training
- huấn luyện gần đúng
- argument (in programming)
- đối số
- artificial data synthesis
- tổng hợp dữ liệu nhân tạo
- artificial general intelligence (AGI)
- trí tuệ nhân tạo phổ quát
- attention mechanisms
- cơ chế tập trung
- automatic differentiation
- tính vi phân tự động
- autoregressive
- tự hồi quy
- average pooling
- gộp trung bình
- avoidable bias
- độ chệch tránh được
B
- backend
- back-end
- background noise
- nhiễu nền
- backpropagation
- lan truyền ngược
- backpropagation through time
- lan truyền ngược qua thời gian
- backward pass
- lượt truyền ngược
- bag of words
- túi từ
- bandit
- máy đánh bạc
- batch
- batch
- batch normalization
- chuẩn hóa theo batch
- batch size
- kích thước batch
- beam search
- tìm kiếm chùm
- benchmark
- đánh giá xếp hạng
- bias (model parameter)
- hệ số điều chỉnh
- bias (of an estimator)
- độ chệch
- bias-variance tradeoff
- đánh đổi độ chệch - phương sai
- bidirectional recurrent neural network
- mạng nơ-ron hồi tiếp hai chiều
- big data
- big data
- binomial distribution
- phân phối nhị thức
- blackbox dev set
- tập phát triển blackbox
- bounding box
- khung chứa
- broadcast
- lan truyền
- bus
- bus
C
- cache
- bộ nhớ đệm
- candidate hidden state
- trạng thái ẩn tiềm năng
- candidate memory
- ô nhớ tiềm năng
- categorical variable
- biến hạng mục
- category
- hạng mục
- causality
- quan hệ nhân quả
- central target word
- từ đích trung tâm
- central word
- từ trung tâm
- chain rule
- quy tắc dây chuyền
- channel (in computer vision)
- kênh
- (model) checkpoint
- checkpoint (của mô hình)
- classifier
- bộ phân loại
- closed-form solution
- biểu thức dạng đóng
- cloud computing
- điện toán đám mây
- clustering
- phân cụm
- code (noun)
- mã nguồn
- code (verb)
- viết mã
- coefficient
- hệ số
- collaborative filtering
- lọc cộng tác
- command line (interface)
- cửa sổ dòng lệnh
- computational graph
- đồ thị tính toán
- computer vision
- thị giác máy tính
- computing (in computer science)
- điện toán
- concatenate
- nối
- conditional distribution
- phân phối có điều kiện
- confidence interval
- khoảng tin cậy
- confidence level
- mức tin cậy
- confusion matrix
- ma trận nhầm lẫn
- constrain
- ràng buộc
- content loss (in style transfer)
- mất mát nội dung
- context-independent
- độc lập ngữ cảnh
- context-sensitive
- nhạy ngữ cảnh
- convex combination
- tổ hợp lồi
- (strictly) convex function
- hàm lồi (chặt)
- convex optimization
- tối ưu lồi
- convex set
- tập lồi
- convolutional neural network
- mạng nơ-ron tích chập
- coreference resolution
- phân giải đồng tham chiếu
- corpus
- kho ngữ liệu
- correlation coefficient
- hệ số tương quan
- cosine
- cô-sin
- cost function
- hàm chi phí
- covariate
- hiệp biến
- crop (image)
- cắt (ảnh)
- cross correlation
- tương quan chéo
- cross entropy
- entropy chéo
- cross validation
- kiểm định chéo
D
- data
- dữ liệu
- data augmentation
- tăng cường dữ liệu
- data manipulation
- thao tác với dữ liệu
- data mismatch
- dữ liệu không tương đồng
- data science
- khoa học dữ liệu
- data scientist
- nhà khoa học dữ liệu
- datapoint (data point)
- điểm dữ liệu
- dataset (data set)
- tập dữ liệu
- deep learning
- học sâu
- deferred initialization
- khởi tạo trễ
- dense layer
- tầng kết nối dày đặc
- densely connected network
- mạng tích chập kết nối dày đặc
- dev set
- tập phát triển
- dev set performance
- chất lượng trên tập phát triển
- development set
- tập phát triển
- differentiable
- khả vi
- dimension
- chiều
- dimensionality
- kích thước chiều
- distributed
- phân tán
- distribution
- phân phối
- domain adaptation
- thích ứng miền
- dot product
- tích vô hướng (hoặc tích trong)
- downsample
- giảm mẫu
- downstream task
- tác vụ xuôi dòng
- dropout
- dropout
E
- early stopping
- dừng sớm
- edge (in computer vision)
- biên
- edge detector
- bộ phát hiện biên
- effect size
- hệ số ảnh hưởng
- eigen-decomposition
- phân rã trị riêng
- eigenvalue
- trị riêng
- eigenvector
- vector riêng
- elementwise
- (theo) từng phần tử
- embedding
- embedding
- encoder-decoder architecture
- kiến trúc mã hóa - giải mã
- end-to-end
- đầu-cuối
- epoch (in training)
- epoch (khi huấn luyện)
- error analysis
- phân tích lỗi
- error rate
- tỉ lệ lỗi
- estimator
- bộ ước lượng
- evaluation metric
- phép đánh giá
- example
- mẫu
- expectation
- kỳ vọng
- explicit feedback
- phản hồi trực tiếp
- exploding gradient
- bùng nổ gradient
- exponential distribution
- phân phối mũ
- exponential weighted moving average
- trung bình động trọng số mũ
- expression (in math)
- biểu thức (toán học)
- eyeball dev set
- tập phát triển eyeball
F
- F1 score
- chỉ số F1
- false negative
- âm tính giả
- false positive
- dương tính giả
- feature
- đặc trưng
- feature extraction
- trích xuất đặc trưng
- feature map (in CNN)
- ánh xạ đặc trưng
- feed-forward network (FNN)
- mạng truyền xuôi
- filter (in CNN)
- bộ lọc
- fine-tuning
- tinh chỉnh
- first principle
- định đề cơ bản
- fit
- khớp
- flatten
- trải phẳng
- forward inference
- suy luận xuôi
- forward pass
- lượt truyền xuôi
- framework
- framework
- frontend
- front-end
- frozen weight (freeze weight)
- trọng số bị đóng băng (đóng băng trọng số)
- fully convolutional network
- mạng tích chập đầy đủ
- fully-connected
- kết nối đầy đủ
- functional analysis
- giải tích hàm
G
- gated recurrent unit
- nút hồi tiếp có cổng
- Gaussian distribution
- phân phối Gauss (phân phối chuẩn)
- Gaussian noise
- nhiễu Gauss
- generalization error
- lỗi khái quát
- generalization gap
- khoảng cách khái quát
- generalization loss
- mất mát khái quát
- generative adversarial network
- mạng đối sinh
- generative model
- mô hình sinh
- global interpreter lock
- khóa trình thông dịch toàn cục
- global maximum
- giá trị lớn nhất
- global minimum
- giá trị nhỏ nhất
- gradient clipping
- gọt gradient
- gradient descent
- hạ gradient
- graphical model
- mô hình đồ thị
- greedy algorithm
- thuật toán tham lam
- greedy search
- tìm kiếm tham lam
- ground truth
- nhãn gốc
- growth rate
- tốc độ tăng trưởng
H
- hand-engineering
- thiết kế thủ công
- helper (function)
- (hàm) hỗ trợ
- heuristic
- thực nghiệm
- hidden state
- trạng thái ẩn
- hidden state variable
- biến trạng thái ẩn
- hidden unit
- nút ẩn
- hidden variable
- biến ẩn
- human-level performance
- chất lượng mức con người
- hybrid(ize)
- hybrid (hóa)
- hyperparameter
- siêu tham số
- hyperplane
- siêu phẳng
- hypothesis test
- kiểm định giả thuyết
I
- ill-conditioned
- (có) điều kiện xấu
- image segmentation
- phân vùng ảnh
- implement
- lập trình
- implementation
- cách lập trình
- implicit feedback
- phản hồi gián tiếp
- import (module, package)
- nhập (mô-đun, gói thư viện)
- imputation (in data preprocessing)
- quy buộc
- independence assumption
- giả định độc lập
- indicator variable
- biến chỉ định
- inductive bias
- thiên kiến quy nạp
- (statistical) inference
- suy luận (thống kê)
- inference (in model training and inference)
- dự đoán / suy luận
- initializer
- bộ khởi tạo
- instance segmentation
- phân vùng thực thể
- internal covariate shift
- dịch chuyển hiệp biến nội bộ
- intersection over union (IoU)
- phần giao trên phần hợp
- iteration
- vòng lặp
- iterator
- iterator
J
- joint distribution
- phân phối đồng thời
K
- k-fold cross validation
- kiểm định chéo gập k-lần
- kernel
- hạt nhân
- key
- khóa
L
- label smoothing
- làm mượt nhãn
- language model(ling)
- mô hình (hoá) ngôn ngữ
- latent variable
- biến tiềm ẩn
- law of large numbers
- luật số lớn
- layer
- tầng
- leaky
- rò rỉ
- learning algorithm
- thuật toán học
- learning curve
- đồ thị quá trình học
- learning rate
- tốc độ học
- learning rate schedule
- định thời tốc độ học
- line search
- tìm kiếm đường thẳng
- linear
- tuyến tính
- linear algebra
- đại số tuyến tính
- linear dependence
- phụ thuộc tuyến tính
- linear discriminant analysis (LDA)
- phân tích biệt thức tuyến tính
- linear form
- dạng tuyến tính
- linear independence
- độc lâp tuyến tính
- linear programming
- quy hoạch tuyến tính
- linear regression
- hồi quy tuyến tính
- local maximum
- cực đại
- local minimum
- cực tiểu
- locality
- tính cục bộ
- log-likelihood function
- hàm log hợp lý
- logistic regression
- hồi quy logistic
- logit (softmax)
- logit
- long short-term Memory (LSTM)
- bộ nhớ ngắn hạn dài
- loss function
- hàm mất mát
- loss landscape
- cảnh quan mất mát
- loss surface
- bề mặt mất mát
M
- machine learning
- học máy
- machine translation
- dịch máy
- marginalization
- phép biên hóa
- mask (in computer vision)
- mặt nạ
- masked language model
- mô hình ngôn ngữ có mặt nạ
- masked multi-head attention layer
- tầng tập trung đa đầu có mặt nạ
- matrix factorization
- phân rã ma trận
- max pooling
- gộp cực đại
- maximize (in optimization)
- cực đại hóa
- maximum likelihood estimator
- bộ ước lượng hợp lý cực đại
- mean squared error (MSE)
- trung bình bình phương sai số
- memory cell
- ô nhớ
- metric
- phép đo
- minibatch
- minibatch
- minimize (in optimization)
- cực tiểu hóa
- minimizer
- nghiệm cực tiểu
- misclassified
- bị phân loại nhầm
- mislabeled
- bị gán nhãn nhầm
- model
- mô hình
- model capacity
- năng lực mô hình
- model family
- nhóm mô hình
- module
- mô-đun
- moment
- mô-men
- momentum
- động lượng
- multi-armed bandit
- máy đánh bạc đa cần
- multi-class classification
- phân loại đa lớp
- multi-head attention layer
- tầng tập trung đa đầu
- multinominal distribution
- phân phối đa thức
- multitask learning
- học đa nhiệm
N
- named entity (recognition)
- (nhận dạng) thực thể có tên
- natural language inference (NLI)
- suy luận ngôn ngữ tự nhiên
- natural language processing (NLP)
- xử lý ngôn ngữ tự nhiên
- natural language understanding (NLU)
- hiểu ngôn ngữ tự nhiên
- negative log-likelihood function
- hàm đối log hợp lý
- negative sample/example
- mẫu âm
- network in network
- mạng trong mạng
- neural network
- mạng nơ-ron
- neural style transfer
- truyền tải phong cách nơ-ron
- node (in neural networks)
- nút
- noise-injection
- thêm nhiễu
- non-maximum suppression
- triệt phi cực đại
- non-squashing activation function
- hàm kích hoạt không ép
- nonparametric
- phi tham số
- nonstationary distribution
- phân phối không dừng
- norm
- chuẩn
- normal distribution
- phân phối chuẩn (phân phối Gauss)
- normalize
- chuẩn hóa
- null hypothesis
- giả thuyết gốc
- numerical solution
- nghiệm xấp xỉ
O
- object detection
- phát hiện vật thể
- object recognition
- nhận dạng vật thể
- objective function
- hàm mục tiêu
- offline learning
- học ngoại tuyến
- offset
- độ dời
- one-hot encoding
- biễu diễn one-hot
- one-sided test
- kiểm định một phía
- one-tailed test
- kiểm định một đuôi
- optimization landscape
- cảnh quan tối ưu
- optimizing metric
- phép đo để tối ưu
- orthogonal
- trực giao
- orthonormal
- trực chuẩn
- overfit
- quá khớp
- overflow (numerical)
- tràn (số) trên
P
- p-value
- trị số p
- padding
- đệm
- partition function
- hàm phân hoạch
- pattern recognition
- nhận dạng mẫu
- penalty
- lượng phạt
- perceptron
- perceptron
- performance
- chất lượng
- perplexity (metric in NLP)
- perplexity
- perturbation
- nhiễu
- pipeline
- pipeline
- pixel (component of digital images)
- điểm ảnh
- pixel (unit of measurement)
- pixel (đơn vị đo)
- plateau (noun)
- vùng nằm ngang
- plateau (verb)
- nằm ngang
- policy (in reinforcement learning)
- chính sách
- pooling
- gộp
- population
- tổng thể
- position-wise feed-forward network
- mạng truyền xuôi theo vị trí
- positional encoding
- biểu diễn vị trí
- positive sample/example
- mẫu dương
- posterior
- hậu nghiệm
- pre-train
- tiền huấn luyện
- precision (vs accuracy metric)
- precision
- preconditioning
- tiền điều kiện
- premise
- tiền đề
- principal component analysis (PCA)
- phân tích thành phần chính
- prior
- tiên nghiệm
- probability theory
- lý thuyết xác suất
- proposed region
- vùng đề xuất
- proxy (in statistics)
- biến đại diện
Q
- quadratic
- toàn phương
- quadratic form
- dạng toàn phương
- quadratic programming
- quy hoạch toàn phương
- query
- (câu) truy vấn
R
- random variable
- biến ngẫu nhiên
- recall
- recall
- receptive field (in CNN)
- vùng tiếp nhận
- recognition
- nhận dạng
- recommender system
- hệ thống đề xuất
- rectified linear unit (ReLU)
- đơn vị tuyến tính chỉnh lưu
- recurrent neural network
- mạng nơ-ron hồi tiếp
- region of interest
- vùng quan tâm
- region of rejection
- miền bác bỏ
- regressor
- bộ hồi quy
- regularization
- điều chuẩn
- reinforcement learning
- học tăng cường
- relative loss
- mất mát tương đối
- remote
- từ xa
- reparameterization
- tái tham số hóa
- representation learning
- học biểu diễn
- reproduce (reproducibility)
- tái tạo (khả năng tái tạo)
- rescale
- (phép) tái tỉ lệ
- reset gate
- cổng xóa
- residual network
- mạng phần dư
- reward function
- hàm điểm thưởng
- robust (adjective for models, algorithms, systems)
- mạnh mẽ
- robust to noise
- kháng nhiễu
- root mean squared error (RMSE)
- căn bậc hai trung bình bình phương sai số
- running time
- thời gian chạy
S
- sampling with replacement
- lấy mẫu có hoàn lại
- sampling without replacement
- lấy mẫu không hoàn lại
- satisficing metric
- phép đo thỏa mãn
- scalar
- số vô hướng
- scale
- (phép) biến đổi tỉ lệ
- scale invariant
- bất biến quy mô
- scoring function
- hàm tính điểm
- semantic role labeling
- dán nhãn vai trò ngữ nghĩa
- semantic segmentation
- phân vùng theo ngữ nghĩa
- sensitivity
- độ nhạy
- sentiment classification (analysis)
- phân loại (phân tích) cảm xúc
- sequence learning
- học chuỗi
- sequence to sequence
- chuỗi sang chuỗi
- sequence-aware (recommender system)
- (hệ thống đề xuất) có nhận thức về chuỗi
- sequential partitioning
- phân tách tuần tự
- serialization (programming)
- chuỗi hóa
- server
- máy chủ
- shape (in linear algebra)
- kích thước
- significance test
- kiểm định ý nghĩa
- skip-gram (model)
- (mô hình) skip-gram
- slicing (an array)
- cắt chọn (mảng)
- source data / distribution
- dữ liệu / phân phối gốc
- spam email
- email rác
- speech recognition
- nhận dạng giọng nói
- squashing function
- hàm ép
- standard deviation
- độ lệch chuẩn
- standardize
- chuẩn tắc hóa
- state-of-the-art
- tân tiến nhất
- stationary point
- điểm dừng
- statistical inference
- suy luận thống kê
- statistical power
- năng lực thống kê
- statistical significance
- ý nghĩa thống kê
- statistical significant
- có ý nghĩa thống kê
- stochastic gradient descent
- hạ gradient ngẫu nhiên
- stop word
- từ dừng
- stride
- sải bước
- style loss (in style transfer)
- mất mát phong cách
- subscript
- chỉ số dưới
- subspace estimation
- ước lượng không gian con
- subword (NLP)
- từ con
- superscript
- chỉ số trên
- supervised learning
- học có giám sát
- support vector machine (SVM)
- Máy vector hỗ trợ
- surprisal (in information theory)
- lượng tin
- surrogate objective
- mục tiêu thay thế
- switch
- bộ chuyển mạch
- symbolic graph
- đồ thị biểu tượng
T
- target data / distribution
- dữ liệu / phân phối mục tiêu
- task-agnostic
- không phân biệt tác vụ
- task-specific
- đặc thù cho tác vụ
- Taylor expansion
- khai triển Taylor
- tensor contraction
- phép co tensor
- test set
- tập kiểm tra
- test set performance
- chất lượng trên tập kiểm tra
- test statistic
- tiêu chuẩn kiểm định
- text data
- dữ liệu văn bản
- text tagging
- gán thẻ văn bản
- timeseries analysis
- phân tích dữ liệu chuỗi thời gian
- timestep
- bước thời gian
- token
- token
- total variation
- biến thiên toàn phần
- total variation denoising
- khử nhiễu biến thiên toàn phần
- training dev set
- tập phát triển huấn luyện
- training set
- tập huấn luyện
- training set performance
- chất lượng trên tập huấn luyện
- transcribe
- phiên thoại
- transcription
- bản ghi thoại
- transfer learning
- học truyền tải
- transformer
- transformer
- transition layer
- tầng chuyển tiếp
- translation invariant
- bất biến tịnh tiến
- transposed convolution
- tích chập chuyển vị
- true negative
- âm tính thật
- true positive
- dương tính thật
- truncated backpropagation through time
- lan truyền ngược qua thời gian bị cắt xén
- tune parameters
- điều chỉnh tham số
- two-sided test
- kiểm định hai phía
- two-tailed test
- kiểm định hai đuôi
U
- unavoidable bias
- độ chệch không tránh được
- underfit
- dưới khớp
- underflow (numerical)
- tràn (số) dưới
- unit (in neural networks)
- nút
- unsupervised learning
- học không giám sát
- upsample
- tăng mẫu
- upstream task
- tác vụ ngược dòng
V
- validation set
- tập kiểm định
- value
- giá trị
- vanishing gradient
- tiêu biến gradient
- variance (of an estimator)
- phương sai
- variational
- biến phân
- vector
- vector
- vectorization
- vector hóa
W
- warmup (in learning rate scheduling)
- khởi động
- weight decay
- suy giảm trọng số
- well-behaved function (analytic function)
- hàm khả vi vô hạn
- whitening data
- tẩy trắng dữ liệu
- worker (in distributed system)
- máy thợ
- wrapper function (in programming)
- hàm wrapper
Source: glossary.md of d2l-ai/d2l-vi, pinned commit; see Search to find questions using a term.